Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to move on to

/tuː muːv ɒn tuː/

Nghĩa thường dùng

chuyển sang chủ đề khác trong cuộc thảo luận cụm từ

“Now, let's move on to the next point in our presentation.”Bây giờ, chúng ta chuyển sang điểm tiếp theo trong bài thuyết trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...