Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to offer an illustrative case

/ˈɔː.fər ən ˌɪl.luˈstreɪ.tɪv keɪs/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một ví dụ minh họa rõ ràng. cụm từ

“To offer an illustrative case, we can look at how social media influences public opinion.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, chúng ta có thể xem xét cách mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...