to offer an illustrative case
/ˈɔː.fər ən ˌɪl.luˈstreɪ.tɪv keɪs/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một ví dụ minh họa rõ ràng.
cụm từ
“To offer an illustrative case, we can look at how social media influences public opinion.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, chúng ta có thể xem xét cách mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.