Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to offer closing remarks

/tu ˈɔfər ˈkloʊzɪŋ rɪˈmɑrks/

Nghĩa thường dùng

đưa ra những bình luận cuối cùng ở phần kết cụm từ

“To offer closing remarks, I appreciate everyone's contributions.”Để đưa ra những bình luận cuối cùng, tôi đánh giá cao sự đóng góp của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...