Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to open up to someone

/tə ˈoʊpən ʌp tə ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân cụm từ

“I can open up to my best friend.”Tôi có thể chia sẻ với người bạn thân nhất của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...