Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the framework for

/aʊtˌlaɪn ðə ˈfreɪmˌwɜrk fɔr/

Nghĩa thường dùng

để mô tả cấu trúc chính hoặc kế hoạch cho một cái gì đó cụm từ

“In this presentation, I will outline the framework for our new project.”Trong bài thuyết trình này, tôi sẽ phác thảo khung cho dự án mới của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...