Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the main arguments

/ˈaʊt.laɪn ðə meɪn ˈɑːrɡ.jʊ.mənts/

Nghĩa thường dùng

đưa ra mô tả ngắn gọn về các lập luận chính cụm từ

“In this essay, I will outline the main arguments for both sides.”Trong bài luận này, tôi sẽ đưa ra các lập luận chính cho cả hai phía.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...