Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pat someone on the back

/tə pæt ˈsʌmˌwʌn ɒn ðə bæk/

Nghĩa thường dùng

khen ngợi ai đó vì công việc của họ cụm từ

“The manager patted him on the back for his hard work.”Quản lý đã khen ngợi anh ấy vì sự chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...