Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pave the way for

/peɪv ðə weɪ fɔr/

Nghĩa thường dùng

để tạo điều kiện cho một điều gì đó xảy ra dễ dàng hơn cụm từ

“These policies will pave the way for future innovations.”Những chính sách này sẽ tạo điều kiện cho những đổi mới trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...