Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pick up the pieces

/tə pɪk ʌp ðə ˈpiːsɪz/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó hồi phục sau một tình huống khó khăn cụm từ

“He helped me pick up the pieces after my breakup.”Anh ấy đã giúp tôi hồi phục sau khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...