Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play a double game

/pleɪ ə ˈdʌbəl ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

hành động theo hai cách khác nhau, thường để lừa dối cụm từ

“He was playing a double game, pretending to be my friend while betraying me.”Anh ta đang chơi một trò hai mặt, giả vờ là bạn tôi trong khi phản bội tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...