Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play a game

/tə pleɪ ə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

manipulate hoặc lừa dối ai đó cụm từ

“He’s always playing games with people’s feelings.”Anh ấy luôn chơi trò với cảm xúc của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...