Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play cat and mouse

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một trò chơi lừa gạt hoặc lẩn tránh cụm từ

“The detective and the criminal were playing cat and mouse.”Thám tử và tội phạm đang chơi trò mèo vờn chuột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...