Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play hardball

/pleɪ ˈhɑrdbɔl/

Nghĩa thường dùng

hành động một cách quyết liệt hoặc không khoan nhượng cụm từ

“In negotiations, he always plays hardball.”Trong các cuộc đàm phán, anh ấy luôn hành động kiên quyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...