Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play mind games

/pleɪ maɪnd ɡeɪmz/

Nghĩa thường dùng

Chi phối suy nghĩ hoặc cảm xúc của ai đó để làm họ bối rối. cụm từ

“He likes to play mind games to get what he wants.”Anh ta thích chi phối suy nghĩ để có được những gì mình muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...