Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play possum

/tə pleɪ ˈpɑsəm/

Nghĩa thường dùng

giả vờ như đã chết hoặc đang ngủ cụm từ

“The dog played possum when it saw the vet.”Con chó giả vờ như đã chết khi thấy bác sĩ thú y.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...