Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play the blame game

/pleɪ ðə bleɪm ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

đổ lỗi thay vì giải quyết vấn đề cụm từ

“Instead of fixing the issue, they just played the blame game.”Thay vì sửa chữa vấn đề, họ chỉ đổ lỗi cho nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...