Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play the victim

/tə pleɪ ðə ˈvɪktɪm/

Nghĩa thường dùng

hành động như thể bạn đang chịu đựng một cách không công bằng cụm từ

“He always plays the victim in every argument.”Anh ấy luôn hành động như nạn nhân trong mọi cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...