Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to point out

/tu pɔɪnt aʊt/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra điều gì đó quan trọng cụm từ

“To point out, we have made significant progress this year.”Để chỉ ra, chúng tôi đã đạt được tiến bộ đáng kể trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...