Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present a case study

/tə prɪˈzɛnt ə keɪs ˈstʌdi/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp một ví dụ sâu sắc về một tình huống cụm từ

“To present a case study, let’s analyze a successful business model.”Để cung cấp một ví dụ sâu sắc, hãy phân tích một mô hình kinh doanh thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...