Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present a relevant instance

/tə prɪˈzɛnt ə ˈrɛl.ə.vənt ˈɪn.stəns/

Nghĩa thường dùng

trình bày một ví dụ liên quan đến chủ đề. cụm từ

“To present a relevant instance, consider the impact of climate change on agriculture.”Để trình bày một ví dụ liên quan, hãy xem xét tác động của biến đổi khí hậu đến nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...