Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present an illustrative example

/tə prɪˈzɛnt æn ˌɪləsˈtreɪtɪv ɪɡˈzæmpəl/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ giúp giải thích rõ ràng một điểm cụm từ

“To present an illustrative example, let's consider the benefits of renewable energy.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, hãy xem xét lợi ích của năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...