to present an overview
/tu prɪˈzɛnt ən ˈoʊvərvjuː/
Nghĩa thường dùng
Để đưa ra một tóm tắt tổng quát về một chủ đề.
cụm từ
“I will present an overview of the main findings.”Tôi sẽ trình bày một cái nhìn tổng quát về các phát hiện chính.