Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present an overview

/tu prɪˈzɛnt ən ˈoʊvərvjuː/

Nghĩa thường dùng

Để đưa ra một tóm tắt tổng quát về một chủ đề. cụm từ

“I will present an overview of the main findings.”Tôi sẽ trình bày một cái nhìn tổng quát về các phát hiện chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...