Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present the key takeaways

/prɪˈzɛnt ðə kiː ˈteɪkeɪz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các điểm quan trọng nhất cần nhớ cụm từ

“I will present the key takeaways from our discussion.”Tôi sẽ nhấn mạnh các điểm quan trọng nhất từ cuộc thảo luận của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...