Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to promote understanding

/tʊ prəˈmoʊt ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

để thúc đẩy sự hiểu biết cụm từ

“The seminar aims to promote understanding of cultural differences.”Hội thảo nhằm thúc đẩy sự hiểu biết về sự khác biệt văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...