to provide a case study
/tuː prəˈvaɪd ə keɪs ˈstʌdi/
Nghĩa thường dùng
để cung cấp một phân tích sâu sắc về một ví dụ cụ thể
cụm từ
“To provide a case study, we can examine how a local business thrived during the pandemic.”Để cung cấp một nghiên cứu điển hình, chúng ta có thể xem xét cách một doanh nghiệp địa phương phát triển trong đại dịch.