Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a case study

/tuː prəˈvaɪd ə keɪs ˈstʌdi/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp một phân tích sâu sắc về một ví dụ cụ thể cụm từ

“To provide a case study, we can examine how a local business thrived during the pandemic.”Để cung cấp một nghiên cứu điển hình, chúng ta có thể xem xét cách một doanh nghiệp địa phương phát triển trong đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...