Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a clear perspective

/tə prəˈvaɪd ə klɪr pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra quan điểm rõ ràng về một chủ đề cụm từ

“I hope to provide a clear perspective on this issue.”Tôi hy vọng sẽ đưa ra một quan điểm rõ ràng về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...