Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a closing perspective

Nghĩa thường dùng

chia sẻ một quan điểm cuối cùng cụm từ

“To provide a closing perspective, we must consider future challenges.”Để chia sẻ một quan điểm cuối cùng, chúng ta phải xem xét những thách thức trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...