Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a closing summary

Nghĩa thường dùng

đưa ra tổng quan cuối cùng về những gì đã được thảo luận cụm từ

“To provide a closing summary, we achieved our objectives.”Để đưa ra tổng quan cuối cùng, chúng ta đã đạt được các mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...