to provide a compelling example
/tə prəˈvaɪd ə kəmˈpɛlɪŋ ɪɡˈzæmpl/
Nghĩa thường dùng
để đưa ra một ví dụ mạnh mẽ hỗ trợ một lập luận.
cụm từ
“To provide a compelling example, many studies show the benefits of exercise.”Để đưa ra một ví dụ thuyết phục, nhiều nghiên cứu cho thấy lợi ích của việc tập thể dục.