to provide a detailed summary
/tə prəˈvaɪd ə dɪˈteɪld ˈsʌməri/
Nghĩa thường dùng
cung cấp một cái nhìn tổng quan chi tiết về thông tin
cụm từ
“This section will provide a detailed summary of the findings.”Phần này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan chi tiết về các kết quả.