to provide a pertinent example
/tə prəˈvaɪd ə ˈpɜrtɪnənt ɪɡˈzæmpl/
Nghĩa thường dùng
để đưa ra một ví dụ có liên quan hỗ trợ một điểm.
cụm từ
“To provide a pertinent example, many companies prioritize sustainability.”Để đưa ra một ví dụ có liên quan, nhiều công ty ưu tiên tính bền vững.