Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a pertinent example

/tə prəˈvaɪd ə ˈpɜrtɪnənt ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ có liên quan hỗ trợ một điểm. cụm từ

“To provide a pertinent example, many companies prioritize sustainability.”Để đưa ra một ví dụ có liên quan, nhiều công ty ưu tiên tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...