to provide a rationale
/tu prəˈvaɪd ə ˈræʃənæl/
Nghĩa thường dùng
để giải thích lý do phía sau một điều gì đó
cụm từ
“To provide a rationale, we must look at the data trends.”Để giải thích lý do, chúng ta phải xem xét các xu hướng dữ liệu.