Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a relevant case

/tə prəˈvaɪd ə ˈrɛləvənt keɪs/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ có liên quan chặt chẽ đến chủ đề. cụm từ

“To provide a relevant case, the success of electric cars can be analyzed.”Để đưa ra một trường hợp có liên quan, sự thành công của xe điện có thể được phân tích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...