to provide a relevant case
/tə prəˈvaɪd ə ˈrɛləvənt keɪs/
Nghĩa thường dùng
để đưa ra một ví dụ có liên quan chặt chẽ đến chủ đề.
cụm từ
“To provide a relevant case, the success of electric cars can be analyzed.”Để đưa ra một trường hợp có liên quan, sự thành công của xe điện có thể được phân tích.