Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a tangible example

/tə prəˈvaɪd ə ˈtændʒəbl ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ cụ thể dễ hiểu. cụm từ

“To provide a tangible example, the increase in electric cars is evident.”Để cung cấp một ví dụ cụ thể, sự gia tăng xe điện là rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...