to provide a vivid example
Nghĩa thường dùng
để đưa ra một ví dụ rất rõ ràng và chi tiết
cụm từ
“To provide a vivid example, the impact of plastic pollution is seen on marine life.”Để đưa ra một ví dụ rõ ràng, tác động của ô nhiễm nhựa được thấy trên đời sống biển.