Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide a vivid example

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ rất rõ ràng và chi tiết cụm từ

“To provide a vivid example, the impact of plastic pollution is seen on marine life.”Để đưa ra một ví dụ rõ ràng, tác động của ô nhiễm nhựa được thấy trên đời sống biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...