to provide an anecdote
/tə prəˈvaɪd æn ˈænɪkdoʊt/
Nghĩa thường dùng
để chia sẻ một câu chuyện cá nhân ngắn làm ví dụ
cụm từ
“To provide an anecdote, I once traveled to a remote village.”Để chia sẻ một câu chuyện cá nhân, tôi đã từng đi du lịch đến một ngôi làng hẻo lánh.