Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide an anecdote

/tə prəˈvaɪd æn ˈænɪkdoʊt/

Nghĩa thường dùng

để chia sẻ một câu chuyện cá nhân ngắn làm ví dụ cụm từ

“To provide an anecdote, I once traveled to a remote village.”Để chia sẻ một câu chuyện cá nhân, tôi đã từng đi du lịch đến một ngôi làng hẻo lánh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...