Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide an example

/tu prəˈvaɪd æn ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một trường hợp cụ thể cụm từ

“To provide an example, many people enjoy outdoor activities.”Để đưa ra một ví dụ, nhiều người thích các hoạt động ngoài trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...