Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide an example for clarity

Nghĩa thường dùng

đưa ra một ví dụ để làm rõ cụm từ

“To provide an example for clarity, let’s examine a famous case.”Để đưa ra một ví dụ để làm rõ, hãy xem xét một trường hợp nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...