Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide an illustrative instance

Nghĩa thường dùng

đưa ra một ví dụ minh họa cụm từ

“To provide an illustrative instance, we can examine the role of technology in education.”Để đưa ra một ví dụ minh họa, chúng ta có thể xem xét vai trò của công nghệ trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...