Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide an illustrative scenario

/tə prəˈvaɪd ən ɪˈlʌstrətɪv səˈnɛrɪoʊ/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ chi tiết về một tình huống cụm từ

“To provide an illustrative scenario, consider a day in the life of a teacher.”Để đưa ra một ví dụ chi tiết, hãy xem xét một ngày trong cuộc sống của một giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...