Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide an overview

/tu prəˈvaɪd ən ˈoʊvərvjuː/

Nghĩa thường dùng

Để đưa ra một tóm tắt tổng quát về một chủ đề. cụm từ

“I would like to provide an overview of the main challenges.”Tôi muốn đưa ra một cái nhìn tổng quát về những thách thức chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...