Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide clarity

/tu prəˈvaɪd ˈklær.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

để làm cho điều gì đó dễ hiểu hơn cụm từ

“To provide clarity, let’s break down the complex issue.”Để làm rõ, hãy phân tích vấn đề phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...