Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide clarity on

Nghĩa thường dùng

để làm cho điều gì đó dễ hiểu hơn cụm từ

“I aim to provide clarity on this complex issue.”Tôi muốn làm rõ vấn đề phức tạp này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...