Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to provide insight into

/tʊ prəˈvaɪd ˈɪnˌsaɪt ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp sự hiểu biết sâu sắc hơn về một cái gì đó cụm từ

“To provide insight into consumer behavior, we analyzed recent trends.”Để cung cấp sự hiểu biết về hành vi của người tiêu dùng, chúng tôi đã phân tích các xu hướng gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...