to provide insight into
/tʊ prəˈvaɪd ˈɪnˌsaɪt ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
để cung cấp sự hiểu biết sâu sắc hơn về một cái gì đó
cụm từ
“To provide insight into consumer behavior, we analyzed recent trends.”Để cung cấp sự hiểu biết về hành vi của người tiêu dùng, chúng tôi đã phân tích các xu hướng gần đây.