Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pull oneself up by one's bootstraps

/pʊl wʌnˈsɛlf ʌp baɪ wʌnz ˈbuːtstræps/

Nghĩa thường dùng

cải thiện tình hình của mình bằng cách làm việc chăm chỉ cụm từ

“She pulled herself up by her bootstraps after losing her job.”Cô ấy đã cải thiện tình hình của mình sau khi mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...