Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put it briefly

Nghĩa thường dùng

nói một cách ngắn gọn cụm từ

“To put it briefly, we need more funding.”Nói ngắn gọn, chúng ta cần nhiều kinh phí hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...