Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put more emphasis on

/tə pʊt mɔːr ˈɛmfasɪs ɒn/

Nghĩa thường dùng

Để nhấn mạnh nhiều hơn đến điều gì đó. cụm từ

“We need to put more emphasis on renewable energy.”Chúng ta cần nhấn mạnh nhiều hơn đến năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...