Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put on a show

Nghĩa thường dùng

giả vờ làm điều gì đó mà bạn không phải cụm từ

“He puts on a show of being rich, but he isn't.”Anh ta giả vờ là người giàu có, nhưng không phải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...