to put one's foot down
/tə pʊt wʌnz fʊt daʊn/
Nghĩa thường dùng
khẳng định quyền lực hoặc kiểm soát
cụm từ
“The teacher had to put his foot down about the rules.”Giáo viên phải khẳng định quyền lực về các quy định.