Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put one's foot down

/tə pʊt wʌnz fʊt daʊn/

Nghĩa thường dùng

khẳng định quyền lực hoặc kiểm soát cụm từ

“The teacher had to put his foot down about the rules.”Giáo viên phải khẳng định quyền lực về các quy định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...