Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put oneself at risk

Nghĩa thường dùng

đặt mình vào tình huống nguy hiểm cụm từ

“He put himself at risk by going into the burning building.”Anh ấy đã đặt mình vào tình huống nguy hiểm bằng cách vào tòa nhà đang cháy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...